Hình nền cho folk etymologies
BeDict Logo

folk etymologies

/ˈfoʊk ˌɛtɪˈmɑlədʒiz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhiều cách giải thích sai nguồn gốc từ dựa trên việc gán ngược ý nghĩa cho chữ viết tắt.
noun

Ngộ nhận từ nguyên, Giải thích nôm na về nguồn gốc từ.

Ví dụ :

Nhiều người nghĩ rằng "hangnail" (da xước móng tay) là một cái móng tay để treo đồ lên, nhưng đó chỉ là một trong những giải thích nôm na về nguồn gốc từ phổ biến thôi – thực ra từ này đến từ "hang" mang nghĩa "gây khó chịu".